- Dịch nghĩa: hoạ sĩ
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: áá-tịt-xì-t
- Phiên âm quốc tế: /'ɑ:tist/
- Hướng dẫn viết: art (hội hoạ) + ist
- Ví dụ câu:
Her younger brother is an artist.
Em trai của cô ấy là một hoạ sĩ.
The artist is drawing a local piciture.
Hoạ sĩ đang vẽ một bức tranh địa phương.
How many pictures has this artist drawn?
Người hoạ sĩ này đã vẽ bao nhiêu bức tranh?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: áá-tịt-xì-t
- Phiên âm quốc tế: /'ɑ:tist/
- Hướng dẫn viết: art (hội hoạ) + ist
- Ví dụ câu:
Her younger brother is an artist.
Em trai của cô ấy là một hoạ sĩ.
The artist is drawing a local piciture.
Hoạ sĩ đang vẽ một bức tranh địa phương.
How many pictures has this artist drawn?
Người hoạ sĩ này đã vẽ bao nhiêu bức tranh?
Đăng bình luận