- Dịch nghĩa: công nhân lắp ráp
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: ơ-xém-bờ-lơ
- Phiên âm quốc tế: /əˈsemblər/
- Hướng dẫn viết: as + sem + bler
- Ví dụ câu:
He is an assembler in my uncle's factory.
Họ là những công nhân lắp ráp trong nhà máy của chú tôi.
He's a new assembler.
Anh ta là một công nhân lắp ráp mới.
Is he an assembler?
Anh ấy có phải là công nhân lắp ráp không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: ơ-xém-bờ-lơ
- Phiên âm quốc tế: /əˈsemblər/
- Hướng dẫn viết: as + sem + bler
- Ví dụ câu:
He is an assembler in my uncle's factory.
Họ là những công nhân lắp ráp trong nhà máy của chú tôi.
He's a new assembler.
Anh ta là một công nhân lắp ráp mới.
Is he an assembler?
Anh ấy có phải là công nhân lắp ráp không?

Đăng bình luận