assembler : công nhân lắp ráp (ơ-xém-bờ-lơ)
assembler : công nhân lắp ráp (ơ-xém-bờ-lơ)Unknown5 of 5
They are assemblers in my uncle's factory. - Họ là những công nhân lắp ráp trong nhà máy của chú tôi. He's a new assembler. - Anh ta là một công nhân lắp ráp mới. Is he an assembler? - Anh ấy có phải là công nhân lắp ráp không?

assembler : công nhân lắp ráp (ơ-xém-bờ-lơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/assembler-cong-nhan-lap-rap.html
- Dịch nghĩa: công nhân lắp ráp 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 03 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: ơ-xém-bờ-lơ 
- Phiên âm quốc tế: /əˈsemblər/ 
- Hướng dẫn viết: as + sem + bler 
- Ví dụ câu: 
He is an assembler in my uncle's factory.
Họ là những công nhân lắp ráp trong nhà máy của chú tôi.
He's a new assembler.
Anh ta là một công nhân lắp ráp mới.
Is he an assembler?
Anh ấy có phải là công nhân lắp ráp không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang