- Dịch nghĩa: thợ làm bánh
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: bấy-khơ
- Phiên âm quốc tế: /'beikə/
- Hướng dẫn viết: bake (đút lò) + r
- Ví dụ câu:
The baker is making loaves of breads.
Người thợ đang làm ra những ổ bánh mỳ.
The bakers shouldn't knead flour by hands.
Những người thợ làm bánh không nên nặn bột mỳ bằng tay.
Can a baker make different kinds of cakes?
Người thợ làm bánh có thể làm ra những loại bánh khác nhau không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: bấy-khơ
- Phiên âm quốc tế: /'beikə/
- Hướng dẫn viết: bake (đút lò) + r
- Ví dụ câu:
The baker is making loaves of breads.
Người thợ đang làm ra những ổ bánh mỳ.
The bakers shouldn't knead flour by hands.
Những người thợ làm bánh không nên nặn bột mỳ bằng tay.
Can a baker make different kinds of cakes?
Người thợ làm bánh có thể làm ra những loại bánh khác nhau không?
Đăng bình luận