barber : thợ cắt tóc (bá-bơ)
barber : thợ cắt tóc (bá-bơ)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
He is a young and careful barber. - Anh ấy là một cắt hớt tóc trẻ và cẩn thận. He's not a barber. He's a customer. - Anh ta không phải thợ cắt tóc. Anh ấy là một khách hàng. Are you the barber? - Bạn có phải là thợ cắt tóc không?

barber : thợ cắt tóc (bá-bơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/barber-tho-cat-toc.html
- Dịch nghĩa: thợ cắt tóc 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 02 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: bá-bơ 
- Phiên âm quốc tế: /'bɑ:bə/ 
- Hướng dẫn viết: bar + ber 
- Ví dụ câu: 
He is a young and careful barber.
Anh ấy là một cắt hớt tóc trẻ và cẩn thận.
He's not a barber. He's a customer.
Anh ta không phải thợ cắt tóc. Anh ấy là một khách hàng.
Are you the barber?
Bạn có phải là thợ cắt tóc không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang