- Dịch nghĩa: thợ cắt tóc
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: bá-bơ
- Phiên âm quốc tế: /'bɑ:bə/
- Hướng dẫn viết: bar + ber
- Ví dụ câu:
He is a young and careful barber.
Anh ấy là một cắt hớt tóc trẻ và cẩn thận.
He's not a barber. He's a customer.
Anh ta không phải thợ cắt tóc. Anh ấy là một khách hàng.
Are you the barber?
Bạn có phải là thợ cắt tóc không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: bá-bơ
- Phiên âm quốc tế: /'bɑ:bə/
- Hướng dẫn viết: bar + ber
- Ví dụ câu:
He is a young and careful barber.
Anh ấy là một cắt hớt tóc trẻ và cẩn thận.
He's not a barber. He's a customer.
Anh ta không phải thợ cắt tóc. Anh ấy là một khách hàng.
Are you the barber?
Bạn có phải là thợ cắt tóc không?

Đăng bình luận