- Dịch nghĩa: nhân viên thẩm mỹ
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: biu-tí-sơn
- Phiên âm quốc tế: /bju:'tiʃən/
- Hướng dẫn viết: beau + ti + cian
- Ví dụ câu:
My older sister is a beautician.
Chị gái tôi là một nhân viên thẩm mỹ.
The beautician looks beautiful and attractive.
Nhân viên thẩm mỹ nhìn đẹp và thu hút.
Is she a beautician?
Cô ấy là nhân viên thẩm mỹ phải không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: biu-tí-sơn
- Phiên âm quốc tế: /bju:'tiʃən/
- Hướng dẫn viết: beau + ti + cian
- Ví dụ câu:
My older sister is a beautician.
Chị gái tôi là một nhân viên thẩm mỹ.
The beautician looks beautiful and attractive.
Nhân viên thẩm mỹ nhìn đẹp và thu hút.
Is she a beautician?
Cô ấy là nhân viên thẩm mỹ phải không?

Đăng bình luận