beautician : nhân viên thẩm mỹ (biu-tí-sơn)
beautician : nhân viên thẩm mỹ (biu-tí-sơn)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
My older sister is a beautician. - Chị gái tôi là một nhân viên thẩm mỹ. The beautician looks beautiful and attractive. - Nhân viên thẩm mỹ nhìn đẹp và thu hút. Is she a beautician? - Cô ấy là nhân viên thẩm mỹ phải không?

beautician : nhân viên thẩm mỹ (biu-tí-sơn)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/beautician-nhan-vien-tham-my.html
- Dịch nghĩa: nhân viên thẩm mỹ 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 03 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: biu-tí-sơn 
- Phiên âm quốc tế: /bju:'tiʃən/ 
- Hướng dẫn viết: beau + ti + cian 
- Ví dụ câu:
My older sister is a beautician.
Chị gái tôi là một nhân viên thẩm mỹ.
The beautician looks beautiful and attractive.
Nhân viên thẩm mỹ nhìn đẹp và thu hút.
Is she a beautician?
Cô ấy là nhân viên thẩm mỹ phải không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang