businessman : thương gia nam (bí-gi-nịt-xì-men)
businessman : thương gia nam (bí-gi-nịt-xì-men)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
My father's classmate is a businessman. - Bạn cùng lớp của ba tôi là thương gia nam. He looks like a businessman, but he's not. - Ông ấy nhìn như một thương gia, nhưng ông ta không phải. Is he a rich businessman? - Ông ấy có phải là một thương gia giàu có không?

businessman : thương gia nam (bí-gi-nịt-xì-men)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/businessman-thuong-gia-nam.html
- Dịch nghĩa: thương gia nam 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 04 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: bí-gi-nịt-xì-men 
- Phiên âm quốc tế: /'biznis mæn/ 
- Hướng dẫn viết: bu + si + ness (sự kinh doanh) | m + a + n (đàn ông) 
- Ví dụ câu: 
My father's classmate is a businessman.
Bạn cùng lớp của ba tôi là thương gia nam.
He looks like a businessman, but he's not.
Ông ấy nhìn như một thương gia, nhưng ông ta không phải.
Is he a rich businessman?
Ông ấy có phải là một thương gia giàu có không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang