- Dịch nghĩa: thương gia nam
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 04 âm
- Phiên âm tiếng Việt: bí-gi-nịt-xì-men
- Phiên âm quốc tế: /'biznis mæn/
- Hướng dẫn viết: bu + si + ness (sự kinh doanh) | m + a + n (đàn ông)
- Ví dụ câu:
My father's classmate is a businessman.
Bạn cùng lớp của ba tôi là thương gia nam.
He looks like a businessman, but he's not.
Ông ấy nhìn như một thương gia, nhưng ông ta không phải.
Is he a rich businessman?
Ông ấy có phải là một thương gia giàu có không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 04 âm
- Phiên âm tiếng Việt: bí-gi-nịt-xì-men
- Phiên âm quốc tế: /'biznis mæn/
- Hướng dẫn viết: bu + si + ness (sự kinh doanh) | m + a + n (đàn ông)
- Ví dụ câu:
My father's classmate is a businessman.
Bạn cùng lớp của ba tôi là thương gia nam.
He looks like a businessman, but he's not.
Ông ấy nhìn như một thương gia, nhưng ông ta không phải.
Is he a rich businessman?
Ông ấy có phải là một thương gia giàu có không?
Đăng bình luận