businesswoman : thương gia nữ (bí-gi-nịt-xì-ú-mơn)
businesswoman : thương gia nữ (bí-gi-nịt-xì-ú-mơn)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
She is a beautiful and rich businesswoman. - Cô ấy là một thương gia xinh đẹp và giàu có. She's not a businesswoman. She's a model. - Cô ấy không phải thương gia. Cô ấy là người mẫu. Is she a businesswoman? - Có phải cô ấy là thương gia không?

businesswoman : thương gia nữ (bí-gi-nịt-xì-ú-mơn)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/businesswoman-thuong-gia-nu.html
- Dịch nghĩa: thương gia nữ 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 05 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: bí-gi-nịt-xì-ú-mơn 
- Phiên âm quốc tế: /'biznis 'wumən/
- Hướng dẫn viết: bu + si + ness (sự kinh doanh) | wo + man (phụ nữ) 
- Ví dụ câu: 
She is a beautiful and rich businesswoman.
Cô ấy là một thương gia xinh đẹp và giàu có.
She's not a businesswoman. She's a model.
Cô ấy không phải thương gia. Cô ấy là người mẫu.
Is she a businesswoman?
Có phải cô ấy là thương gia không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang