- Dịch nghĩa: thương gia nữ
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 05 âm
- Phiên âm tiếng Việt: bí-gi-nịt-xì-ú-mơn
- Phiên âm quốc tế: /'biznis 'wumən/
- Hướng dẫn viết: bu + si + ness (sự kinh doanh) | wo + man (phụ nữ)
- Ví dụ câu:
She is a beautiful and rich businesswoman.
Cô ấy là một thương gia xinh đẹp và giàu có.
She's not a businesswoman. She's a model.
Cô ấy không phải thương gia. Cô ấy là người mẫu.
Is she a businesswoman?
Có phải cô ấy là thương gia không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 05 âm
- Phiên âm tiếng Việt: bí-gi-nịt-xì-ú-mơn
- Phiên âm quốc tế: /'biznis 'wumən/
- Hướng dẫn viết: bu + si + ness (sự kinh doanh) | wo + man (phụ nữ)
- Ví dụ câu:
She is a beautiful and rich businesswoman.
Cô ấy là một thương gia xinh đẹp và giàu có.
She's not a businesswoman. She's a model.
Cô ấy không phải thương gia. Cô ấy là người mẫu.
Is she a businesswoman?
Có phải cô ấy là thương gia không?
Đăng bình luận