custodian : người quét dọn (khật-xì-tố-đi-ơn)
custodian : người quét dọn (khật-xì-tố-đi-ơn)Unknown5 of 5
That old man is a hard-working custodian. - Ông già đó là một người quét dọn siêng năng. He's not a custodian. He's a janitor. - Anh ấy không phải người quét dọn. Anh ấy là quản gia. Would you mind helping the custodian? - Bạn có phiền giúp người quét dọn không?

custodian : người quét dọn (khật-xì-tố-đi-ơn)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/custodian-nguoi-quet-don.html
- Dịch nghĩa: người quét dọn, lao công 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 03 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: khật-xì-tố-đi-ơn 
- Phiên âm quốc tế: /kʌs'toudjən/ 
- Hướng dẫn viết: cus + to + dian 
- Ví dụ câu: 
That old man is a hard-working custodian.
Ông già đó là một người quét dọn siêng năng.
He's not a custodian. He's a janitor.
Anh ấy không phải người quét dọn. Anh ấy là quản gia.
Would you mind helping the custodian?
Bạn có phiền giúp người quét dọn không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang