- Dịch nghĩa: người quét dọn, lao công
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: khật-xì-tố-đi-ơn
- Phiên âm quốc tế: /kʌs'toudjən/
- Hướng dẫn viết: cus + to + dian
- Ví dụ câu:
That old man is a hard-working custodian.
Ông già đó là một người quét dọn siêng năng.
He's not a custodian. He's a janitor.
Anh ấy không phải người quét dọn. Anh ấy là quản gia.
Would you mind helping the custodian?
Bạn có phiền giúp người quét dọn không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: khật-xì-tố-đi-ơn
- Phiên âm quốc tế: /kʌs'toudjən/
- Hướng dẫn viết: cus + to + dian
- Ví dụ câu:
That old man is a hard-working custodian.
Ông già đó là một người quét dọn siêng năng.
He's not a custodian. He's a janitor.
Anh ấy không phải người quét dọn. Anh ấy là quản gia.
Would you mind helping the custodian?
Bạn có phiền giúp người quét dọn không?
Đăng bình luận