data entry clerk : nhân viên nhập liệu (đấy-tơ én-tri cờ-la-kh)
data entry clerk : nhân viên nhập liệu (đấy-tơ én-tri cờ-la-kh)Unknown5 of 5
Mr Trung is a data entry clerk. - Anh Trung là nhân viên nhập liệu. Miss Loan is not a data entry clerk. - Chị Loan không phải là nhân viên nhập liệu. Is Mrs Van a data entry clerk? - Có phải bà Vân là nhân viên nhập liệu không?

data entry clerk : nhân viên nhập liệu (đấy-tơ én-tri cờ-la-kh)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/data-entry-clerk-nhan-vien-nhap-lieu.html
- Dịch nghĩa: nhân viên nhập liệu 
- Từ loại: danh từ 
- Số từ: 03 từ (data + entry + clerk) 
- Phiên âm tiếng Việt: đấy-tơ én-tri cờ-la-kh 
- Phiên âm quốc tế: /'deitə 'entri klɑ:k/ 
- Hướng dẫn viết: da + ta | en + try | cl + er + k 
- Ví dụ câu: 
Mr Trung is a data entry clerk.
Anh Trung là nhân viên nhập liệu.
Miss Loan is not a data entry clerk.
Chị Loan không phải là nhân viên nhập liệu.
Is Mrs Van a data entry clerk?
Có phải bà Vân là nhân viên nhập liệu không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang