- Dịch nghĩa: nhân viên nhập liệu
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 03 từ (data + entry + clerk)
- Phiên âm tiếng Việt: đấy-tơ én-tri cờ-la-kh
- Phiên âm quốc tế: /'deitə 'entri klɑ:k/
- Hướng dẫn viết: da + ta | en + try | cl + er + k
- Ví dụ câu:
Mr Trung is a data entry clerk.
Anh Trung là nhân viên nhập liệu.
Miss Loan is not a data entry clerk.
Chị Loan không phải là nhân viên nhập liệu.
Is Mrs Van a data entry clerk?
Có phải bà Vân là nhân viên nhập liệu không?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 03 từ (data + entry + clerk)
- Phiên âm tiếng Việt: đấy-tơ én-tri cờ-la-kh
- Phiên âm quốc tế: /'deitə 'entri klɑ:k/
- Hướng dẫn viết: da + ta | en + try | cl + er + k
- Ví dụ câu:
Mr Trung is a data entry clerk.
Anh Trung là nhân viên nhập liệu.
Miss Loan is not a data entry clerk.
Chị Loan không phải là nhân viên nhập liệu.
Is Mrs Van a data entry clerk?
Có phải bà Vân là nhân viên nhập liệu không?
Đăng bình luận