- Dịch nghĩa: công nhân bốc xếp
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ
- Phiên âm tiếng Việt: đóc-kh quớ-khơ
- Phiên âm quốc tế: /dɔk 'wə:kə/
- Hướng dẫn viết: d + oc + k | work (làm việc) + er
- Ví dụ câu:
His father is a dock worker.
Ba của anh ấy là công nhân bốc xếp.
The dock workers are carrying big cartons to the ship.
Những người công nhân bốc xếp đang mang những cái thùng to đến con tàu.
Whose dock worker is your brother?
Công nhân bốc xếp nào là anh trai của bạn?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ
- Phiên âm tiếng Việt: đóc-kh quớ-khơ
- Phiên âm quốc tế: /dɔk 'wə:kə/
- Hướng dẫn viết: d + oc + k | work (làm việc) + er
- Ví dụ câu:
His father is a dock worker.
Ba của anh ấy là công nhân bốc xếp.
The dock workers are carrying big cartons to the ship.
Những người công nhân bốc xếp đang mang những cái thùng to đến con tàu.
Whose dock worker is your brother?
Công nhân bốc xếp nào là anh trai của bạn?

Đăng bình luận