- Dịch nghĩa: công nhân nhà máy
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ (factory + worker)
- Phiên âm tiếng Việt: phác-tri quớ-khơ
- Phiên âm quốc tế: /'fæktəri 'wə:kə/
- Hướng dẫn viết: fac + tory | work (làm việc) + er
- Ví dụ câu:
The factory worker is working alone.
Công nhân nhà máy đang làm việc một mình.
The factory worker should follow the regulation.
Công nhân nhà máy nên làm theo nội quy.
Can you take a photo for me with the factory workers?
Bạn có thể chụp cho tôi một tấm ảnh với những người công nhân nhà máy không?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ (factory + worker)
- Phiên âm tiếng Việt: phác-tri quớ-khơ
- Phiên âm quốc tế: /'fæktəri 'wə:kə/
- Hướng dẫn viết: fac + tory | work (làm việc) + er
- Ví dụ câu:
The factory worker is working alone.
Công nhân nhà máy đang làm việc một mình.
The factory worker should follow the regulation.
Công nhân nhà máy nên làm theo nội quy.
Can you take a photo for me with the factory workers?
Bạn có thể chụp cho tôi một tấm ảnh với những người công nhân nhà máy không?
Đăng bình luận