fisherman : ngư dân (phít-sơ-mơn)
fisherman : ngư dân (phít-sơ-mơn)Unknown5 of 5
The fisherman goes fishing every afternoon. - Người ngư dân đi câu cá mỗi buổi chiều. I can't see the fisherman because he goes offshore. - Tôi không thể nhìn thấy ngư dân vì anh ta đi xa bờ. Is your uncle a fisherman? - Bác của bạn là ngư dân phải không?

fisherman : ngư dân (phít-sơ-mơn)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/fisherman-ngu-dan.html
- Dịch nghĩa: ngư dân
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: phít-sơ-mơn
- Phiên âm quốc tế: /'fiʃəmən/
- Hướng dẫn viết: fish + er (người câu cá) | m + a + n (đàn ông)
- Ví dụ câu:
The fisherman goes fishing every afternoon.
Người ngư dân đi câu cá mỗi buổi chiều.
I can't see the fisherman because he goes offshore.
Tôi không thể nhìn thấy ngư dân vì anh ta đi xa bờ.
Is your uncle a fisherman?
Bác của bạn là ngư dân phải không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang