- Dịch nghĩa: thợ làm móng tay
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 04 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mé-ni-khiêu-ơ-rịt-xì-t
- Phiên âm quốc tế: /'mænikjuərist/
- Hướng dẫn viết: ma + ni + cu + rist
- Ví dụ câu:
My older sister's friend is a beautiful manicurist.
Bạn của chị tôi là một người làm móng xinh đẹp.
She says that she's not a manicurist.
Cô ấy nói rằng cô ấy không phải là thợ làm móng tay.
Is Miss Susan a manicurist?
Có phải chị Susan là thợ làm móng tay không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 04 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mé-ni-khiêu-ơ-rịt-xì-t
- Phiên âm quốc tế: /'mænikjuərist/
- Hướng dẫn viết: ma + ni + cu + rist
- Ví dụ câu:
My older sister's friend is a beautiful manicurist.
Bạn của chị tôi là một người làm móng xinh đẹp.
She says that she's not a manicurist.
Cô ấy nói rằng cô ấy không phải là thợ làm móng tay.
Is Miss Susan a manicurist?
Có phải chị Susan là thợ làm móng tay không?

Đăng bình luận