manicurist : thợ làm móng tay (mé-ni-khiêu-ơ-rịt-xì-t)
manicurist : thợ làm móng tay (mé-ni-khiêu-ơ-rịt-xì-t)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
My older sister's friend is a beautiful manicurist. - Bạn của chị tôi là một người làm móng xinh đẹp. She says that she's not a manicurist. - Cô ấy nói rằng cô ấy không phải là thợ làm móng tay. Is Miss Susan a manicurist? - Có phải chị Susan là thợ làm móng tay không?

manicurist : thợ làm móng tay (mé-ni-khiêu-ơ-rịt-xì-t)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/manicurist-tho-lam-mong-tay.html
- Dịch nghĩa: thợ làm móng tay 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 04 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: mé-ni-khiêu-ơ-rịt-xì-t 
- Phiên âm quốc tế: /'mænikjuərist/ 
- Hướng dẫn viết: ma + ni + cu + rist 
- Ví dụ câu: 
My older sister's friend is a beautiful manicurist.
Bạn của chị tôi là một người làm móng xinh đẹp.
She says that she's not a manicurist.
Cô ấy nói rằng cô ấy không phải là thợ làm móng tay.
Is Miss Susan a manicurist?
Có phải chị Susan là thợ làm móng tay không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang