- Dịch nghĩa: thợ máy
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mi-khé-nịc
- Phiên âm quốc tế: /mi'kænik/
- Hướng dẫn viết: me + cha + nic
- Ví dụ câu:
My younger brother's classmate is a mechanic.
Bạn cùng lớp của em trai tôi là thợ máy.
He says that he's not a mechanic.
Anh ấy nói rằng anh ấy không phải thợ máy.
Is Mr Long a mechanic in a motorbike salon?
Có phải chú Long là thợ máy trong tiệm chăm sóc xe máy không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mi-khé-nịc
- Phiên âm quốc tế: /mi'kænik/
- Hướng dẫn viết: me + cha + nic
- Ví dụ câu:
My younger brother's classmate is a mechanic.
Bạn cùng lớp của em trai tôi là thợ máy.
He says that he's not a mechanic.
Anh ấy nói rằng anh ấy không phải thợ máy.
Is Mr Long a mechanic in a motorbike salon?
Có phải chú Long là thợ máy trong tiệm chăm sóc xe máy không?

Đăng bình luận