mechanic : thợ máy (mi-khé-nịc)
mechanic : thợ máy (mi-khé-nịc)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
My younger brother's classmate is a mechanic. - Bạn cùng lớp của em trai tôi là thợ máy. He says that he's not a mechanic. - Anh ấy nói rằng anh ấy không phải thợ máy. Is Mr Long a mechanic in a motorbike salon? - Có phải chú Long là thợ máy trong tiệm chăm sóc xe máy không?

mechanic : thợ máy (mi-khé-nịc)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/mechanic-tho-may.html
- Dịch nghĩa: thợ máy 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 03 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: mi-khé-nịc 
- Phiên âm quốc tế: /mi'kænik/ 
- Hướng dẫn viết: me + cha + nic 
- Ví dụ câu: 
My younger brother's classmate is a mechanic.
Bạn cùng lớp của em trai tôi là thợ máy.
He says that he's not a mechanic.
Anh ấy nói rằng anh ấy không phải thợ máy.
Is Mr Long a mechanic in a motorbike salon?
Có phải chú Long là thợ máy trong tiệm chăm sóc xe máy không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang