- Dịch nghĩa: người đưa tin
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mé-xin-giơ
- Phiên âm quốc tế: /'mesinʤə/
- Hướng dẫn viết: mes + sen + ger
- Ví dụ câu:
The messenger is in America now.
Người đưa tin đang ở nước Mỹ.
The messenger wants to inform some news about the world.
Người đưa tin muốn thông báo một số tin tức về thế giới.
Did the messenger talk about sport news?
Người đưa tin có phải đã nói xong về tin tức thể thao?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mé-xin-giơ
- Phiên âm quốc tế: /'mesinʤə/
- Hướng dẫn viết: mes + sen + ger
- Ví dụ câu:
The messenger is in America now.
Người đưa tin đang ở nước Mỹ.
The messenger wants to inform some news about the world.
Người đưa tin muốn thông báo một số tin tức về thế giới.
Did the messenger talk about sport news?
Người đưa tin có phải đã nói xong về tin tức thể thao?

Đăng bình luận