- Dịch nghĩa: thợ mỏ
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mái-nơ
- Phiên âm quốc tế: /'mainə/
- Hướng dẫn viết: mine (đào mỏ) + r
- Ví dụ câu:
He's a quick miner.
Anh ấy là một thợ mỏ nhanh nhẹn.
The miners had better go home because it becomes darker.
Những người thợ mỏ tốt hơn nên đi về nhà bởi vì trời trở nên tối hơn.
Does this miner find a raw diamond?
Có phải người thợ mỏ này tìm thấy một viên kim cương thô không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mái-nơ
- Phiên âm quốc tế: /'mainə/
- Hướng dẫn viết: mine (đào mỏ) + r
- Ví dụ câu:
He's a quick miner.
Anh ấy là một thợ mỏ nhanh nhẹn.
The miners had better go home because it becomes darker.
Những người thợ mỏ tốt hơn nên đi về nhà bởi vì trời trở nên tối hơn.
Does this miner find a raw diamond?
Có phải người thợ mỏ này tìm thấy một viên kim cương thô không?

Đăng bình luận