musician : nhạc sĩ (miu-gí-sơn)
musician : nhạc sĩ (miu-gí-sơn)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
I love songs of this musician. - Tôi yêu thích những bài hát của nhạc sĩ này. The musician is going to compose new songs next week. - Nhạc sĩ sẽ biên soạn những ca khúc mới tuần sau. Do you know this musician? - Bạn có biết người nhạc sĩ này không?

musician : nhạc sĩ (miu-gí-sơn)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/musician-nhac-si.html
- Dịch nghĩa: nhạc sĩ 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 03 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: miu-gí-sơn 
- Phiên âm quốc tế: /mju:'ziʃn/ 
- Hướng dẫn viết: music (âm nhạc) + ian 
- Ví dụ câu: 
I love songs of this musician.
Tôi yêu thích những bài hát của nhạc sĩ này.
The musician is going to compose new songs next week.
Nhạc sĩ sẽ biên soạn những ca khúc mới tuần sau.
Do you know this musician?
Bạn có biết người nhạc sĩ này không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang