- Dịch nghĩa: nhân viên bưu điện
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ (postal + worker)
- Phiên âm tiếng Việt: pố-xì-tơ quớ-khơ
- Phiên âm quốc tế: /'poustəl 'wə:kə/
- Hướng dẫn viết: pos + tal | work + er
- Ví dụ câu:
I receive a parcel from the postal worker.
Tôi nhận được một bưu kiện từ nhân viên bưu điện.
The postal worker sends me a wrong parcel.
Nhân viên bưu điện gửi cho tôi một bưu kiện sai.
Do you receive my present from the postal worker?
Bạn có nhận được món quà của tôi từ nhân viên bưu điện không?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ (postal + worker)
- Phiên âm tiếng Việt: pố-xì-tơ quớ-khơ
- Phiên âm quốc tế: /'poustəl 'wə:kə/
- Hướng dẫn viết: pos + tal | work + er
- Ví dụ câu:
I receive a parcel from the postal worker.
Tôi nhận được một bưu kiện từ nhân viên bưu điện.
The postal worker sends me a wrong parcel.
Nhân viên bưu điện gửi cho tôi một bưu kiện sai.
Do you receive my present from the postal worker?
Bạn có nhận được món quà của tôi từ nhân viên bưu điện không?

Đăng bình luận