receptionist : tiếp tân (rì-xép-sơn-nịt-xì-t)
receptionist : tiếp tân (rì-xép-sơn-nịt-xì-t)Unknown5 of 5
My older sister is a receptionist. - Chị gái tôi là một tiếp tân khách sạn. She used to work as a receptionist. - Cô ấy đã từng làm tiếp tân khách sạn. The receptionist sometimes helps us do housework. - Tiếp tân thỉnh thoảng giúp chúng tôi làm việc nhà.

receptionist : tiếp tân (rì-xép-sơn-nịt-xì-t)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/receptionist-tiep-tan.html
- Dịch nghĩa: tiếp tân khách sạn
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 04 âm
- Phiên âm tiếng Việt: rì-xép-sơn-nịt-xì-t
- Phiên âm quốc tế: /ri'sepʃənist/
- Hướng dẫn viết: re + cep + tion + ist
- Ví dụ câu:
My older sister is a receptionist.
Chị gái tôi là một tiếp tân khách sạn.
She used to work as a receptionist.
Cô ấy đã từng làm tiếp tân khách sạn.
The receptionist sometimes helps us do housework.
Tiếp tân thỉnh thoảng giúp chúng tôi làm việc nhà.

Đăng bình luận

Lên đầu trang