repair person : thợ sửa chữa (rì-pé-r pớ-xơn)
repair person : thợ sửa chữa (rì-pé-r pớ-xơn)Unknown5 of 5
He's a TV repair person. - Anh ấy là một thợ sửa chữa ti vi. I called for a repair person to fix my closet. - Tôi đã gọi cho một thợ sữa để sửa cái tủ quần áo của tôi. Does the repair person come here? - Người thợ sửa chữa đã đến chưa?

repair person : thợ sửa chữa (rì-pé-r pớ-xơn)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/repair-person-tho-sua-chua.html
- Dịch nghĩa: thợ sửa chữa 
- Từ loại: danh từ 
- Số từ: 02 từ (repair + person) 
- Phiên âm tiếng Việt: rì-pé-r pớ-xơn 
- Phiên âm quốc tế: /ri'peə 'pə:sn/ 
- Hướng dẫn viết: re + pair | per + son 
- Ví dụ câu: 
He's a TV repair person.
Anh ấy là một thợ sửa chữa ti vi.
I called for a repair person to fix my closet.
Tôi đã gọi cho một thợ sữa để sửa cái tủ quần áo của tôi.
Does the repair person come here?
Người thợ sửa chữa đã đến chưa?

Đăng bình luận

Lên đầu trang