salesperson : nhân viên bán hàng (xây-l-giừ-pớ-sơn)
salesperson : nhân viên bán hàng (xây-l-giừ-pớ-sơn)Unknown5 of 5
She's a salesperson in the supermarket. - Cô ấy là một nhân viên bán hàng trong siêu thị. The salesperson gives me another size. - Người bán hàng đưa tôi một cỡ khác. Where is the salesperson? - Nhân viên bán hàng ở đâu rồi?

salesperson : nhân viên bán hàng (xây-l-giừ-pớ-sơn)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/salesperson-nhan-vien-ban-hang.html
- Dịch nghĩa: nhân viên bán hàng 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 03 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: xây-l-giừ-pớ-sơn 
- Phiên âm quốc tế: /seilz'pə:sn/ 
- Hướng dẫn viết: sales (sự bán hàng) | per + son (cá nhân) 
- Ví dụ câu: 
She's a salesperson in the supermarket.
Cô ấy là một nhân viên bán hàng trong siêu thị.
The salesperson gives me another size.
Người bán hàng đưa tôi một cỡ khác.
Where is the salesperson?
Nhân viên bán hàng ở đâu rồi?

Đăng bình luận

Lên đầu trang