- Dịch nghĩa: nhân viên bảo vệ
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ (security + guard)
- Phiên âm tiếng Việt: xi-khiếu-ri-ti ga-đ
- Phiên âm quốc tế: /si'kjuəriti gɑ:d/
- Hướng dẫn viết: se + cu + ri + ty | gu + ar + d
- Ví dụ câu:
My father is a security guard.
Ba tôi là một nhân viên bảo vệ.
He's not the best security guard here.
Anh ta không phải nhân viên bảo vệ giỏi nhất ở đây.
Why do the security guards have a day-off today?
Tại sao những người bảo vệ có ngày nghỉ hôm nay?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ (security + guard)
- Phiên âm tiếng Việt: xi-khiếu-ri-ti ga-đ
- Phiên âm quốc tế: /si'kjuəriti gɑ:d/
- Hướng dẫn viết: se + cu + ri + ty | gu + ar + d
- Ví dụ câu:
My father is a security guard.
Ba tôi là một nhân viên bảo vệ.
He's not the best security guard here.
Anh ta không phải nhân viên bảo vệ giỏi nhất ở đây.
Why do the security guards have a day-off today?
Tại sao những người bảo vệ có ngày nghỉ hôm nay?

Đăng bình luận