- Dịch nghĩa: bồi bàn nam
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: quấy-tơ
- Phiên âm quốc tế: /weitə/
- Hướng dẫn viết: wait (chờ, đợi) + er
- Ví dụ câu:
He's a tall and handsome waiter.
Anh ấy là một bồi bàn nam cao và đẹp trai.
He says that he isn't a waiter.
Anh ta nói rằng anh ấy không phải bồi bàn.
Are you a waiter in her restaurant?
Bạn có phải là bồi bàn trong nhà hàng cô ấy không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: quấy-tơ
- Phiên âm quốc tế: /weitə/
- Hướng dẫn viết: wait (chờ, đợi) + er
- Ví dụ câu:
He's a tall and handsome waiter.
Anh ấy là một bồi bàn nam cao và đẹp trai.
He says that he isn't a waiter.
Anh ta nói rằng anh ấy không phải bồi bàn.
Are you a waiter in her restaurant?
Bạn có phải là bồi bàn trong nhà hàng cô ấy không?

Đăng bình luận