waiter : bồi bàn nam (quấy-tơ)
waiter : bồi bàn nam (quấy-tơ)Unknown5 of 5
He's a tall and handsome waiter. - Anh ấy là một bồi bàn nam cao và đẹp trai. He says that he isn't a waiter. - Anh ta nói rằng anh ấy không phải bồi bàn. Are you a waiter in her restaurant? - Bạn có phải là bồi bàn trong nhà hàng cô ấy không?

waiter : bồi bàn nam (quấy-tơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/waiter-boi-ban-nam.html
- Dịch nghĩa: bồi bàn nam
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: quấy-tơ
- Phiên âm quốc tế: /weitə/
- Hướng dẫn viết: wait (chờ, đợi) + er
- Ví dụ câu:
He's a tall and handsome waiter.
Anh ấy là một bồi bàn nam cao và đẹp trai.
He says that he isn't a waiter.
Anh ta nói rằng anh ấy không phải bồi bàn.
Are you a waiter in her restaurant?
Bạn có phải là bồi bàn trong nhà hàng cô ấy không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang