sweet snail : ốc hương (sơ-quýt sơ-nây-lơ)
sweet snail : ốc hương (sơ-quýt sơ-nây-lơ)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
She sometimes eats sweet snail at home. - Cô ấy thỉnh thoảng ăn ốc hương ở nhà. The stir-fried sweet snail dish smells delicious. - Món ốc hương xào ngửi có mùi thơm ngon. Would you like to eat some sweet snails with me? - Bạn muốn ăn vài con ốc hương với tôi không?

sweet snail : ốc hương (sơ-quýt sơ-nây-lơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/sweet-snail-oc-huong.html
- Dịch nghĩa: loài ốc hương 
- Từ loại: danh từ 
- Số từ: 02 từ 
- Phiên âm tiếng Việt: sơ-quýt sơ-nây-lơ 
- Phiên âm quốc tế: /swi:t sneil/ 
- Hướng dẫn viết: sw + ee + t | sn + ai + l 
- Ví dụ câu: 
She sometimes eats sweet snail at home.
Cô ấy thỉnh thoảng ăn ốc hương ở nhà.
The stir-fried sweet snail dish smells delicious.
Món ốc hương xào ngửi có mùi thơm ngon.
Would you like to eat some sweet snails with me?
Bạn muốn ăn vài con ốc hương với tôi không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang