- Từ đồng nghĩa : tortoise - rùa ở cạn (tó-đơ-sơ)
- Dịch nghĩa: loài rùa
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: tớ-tơ
- Phiên âm quốc tế: /'tə:tl/
- Hướng dẫn viết: tur + tle
- Ví dụ câu:
This kind of turtle can live up to 300 years old.
Loài rùa này có thể sống đến 300 tuổi.
Her daughter is playing with a turtle on the front yard.
Con gái cô ấy đang chơi với con rùa ở trên sân trước.
Do they buy the turtle?
Họ có mua con rùa không?
- Dịch nghĩa: loài rùa
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: tớ-tơ
- Phiên âm quốc tế: /'tə:tl/
- Hướng dẫn viết: tur + tle
- Ví dụ câu:
This kind of turtle can live up to 300 years old.
Loài rùa này có thể sống đến 300 tuổi.
Her daughter is playing with a turtle on the front yard.
Con gái cô ấy đang chơi với con rùa ở trên sân trước.
Do they buy the turtle?
Họ có mua con rùa không?

Đăng bình luận