các loài thú ăn thịt

các loài thú ăn thịt - Tiếng Anh Phú Quốc
wolf : loài chó sói (qúp-ph)

wolf : loài chó sói (qúp-ph)

- Dịch nghĩa: loài chó sói  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: qúp-ph  - Phiên âm quốc tế: /wulf/  - Hư...
các loài thú ăn thịt - Tiếng Anh Phú Quốc
bear : loài gấu (be-r)

bear : loài gấu (be-r)

- Dịch nghĩa: loài gấu  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: be-r  - Phiên âm quốc tế: /beə/  - Hướng dẫn...
các loài thú ăn thịt - Tiếng Anh Phú Quốc
honey badger : loài chồn mật (há-ni bé-giơ)

honey badger : loài chồn mật (há-ni bé-giơ)

- Dịch nghĩa: mật ong lửng, loài chồn mật  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (honey + badger)  - Phiên âm tiếng Việt: há-ni bé-giơ  ...
các loài thú ăn thịt - Tiếng Anh Phú Quốc
mongoose : cầy mangut (mon-gú-xì)

mongoose : cầy mangut (mon-gú-xì)

- Dịch nghĩa: loài cầy mangut thích ăn thịt rắn  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: mon-gú-xì  - Phiên â...
các loài thú ăn thịt - Tiếng Anh Phú Quốc
leopard cat : mèo núi (lé-pợt khét)

leopard cat : mèo núi (lé-pợt khét)

- Dịch nghĩa: mèo núi  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (leopard + cat)  - Phiên âm tiếng Việt: lé-pợt khét  - Phiên âm quốc tế: /...
các loài thú ăn thịt - Tiếng Anh Phú Quốc
leopard : báo đốm (lé-pợt)

leopard : báo đốm (lé-pợt)

- Từ đồng nghĩa: cheetah (chí-tơ) - Dịch nghĩa: báo đốm  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: lé-pợt  - P...
các loài thú ăn thịt - Tiếng Anh Phú Quốc
lion : sư tử (lái-ơn)

lion : sư tử (lái-ơn)

- Dịch nghĩa: sư tử  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: lái-ơn  - Phiên âm quốc tế: /'laiən/  - Hướ...
Lên đầu trang