R

R - Tiếng Anh Phú Quốc
porcupine fish : loài cá nhím (pó-khiêu-pai phít-sừ)

porcupine fish : loài cá nhím (pó-khiêu-pai phít-sừ)

- Dịch nghĩa: loài cá nhím  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ  - Phiên âm tiếng Việt: pó-khiêu-pai phít-sừ  - Phiên âm quốc tế: /...
R - Tiếng Anh Phú Quốc
rabbit : loài thỏ (ré-bịt)

rabbit : loài thỏ (ré-bịt)

- Từ đồng nghĩa: bunny (bấn-ny) / hare : thỏ rừng (he-ơ)  - Dịch nghĩa: loài thỏ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm...
R - Tiếng Anh Phú Quốc
rhinoceros : loài tê giác (rai-nó-xơ-rợt-xì)

rhinoceros : loài tê giác (rai-nó-xơ-rợt-xì)

- Dịch nghĩa: loài tê giác  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 04 âm  - Phiên âm tiếng Việt: rai-nó-xơ-rợt-xì  - Phiên âm quốc tế: /ra...
R - Tiếng Anh Phú Quốc
raccoon : gấu trúc Mỹ (rờ-khún)

raccoon : gấu trúc Mỹ (rờ-khún)

- Dịch nghĩa: gấu trúc Mỹ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: rờ-khún  - Phiên âm quốc tế: /rə'ku:n/...
R - Tiếng Anh Phú Quốc
referee : trọng tài (re-phờ-rí)

referee : trọng tài (re-phờ-rí)

- Dịch nghĩa: trọng tài thể thao  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: re-phờ-rí  - Phiên âm quốc tế: /ref...
R - Tiếng Anh Phú Quốc
representative : người đại diện (re-pờ-rì-gién-tơ-ti-v)

representative : người đại diện (re-pờ-rì-gién-tơ-ti-v)

- Dịch nghĩa: người đại diện, đại biểu  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 05 âm  - Phiên âm tiếng Việt: re-pờ-rì-gién-tơ-ti-v  - Phiê...
R - Tiếng Anh Phú Quốc
repair person : thợ sửa chữa (rì-pé-r pớ-xơn)

repair person : thợ sửa chữa (rì-pé-r pớ-xơn)

- Dịch nghĩa: thợ sửa chữa  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (repair + person)  - Phiên âm tiếng Việt: rì-pé-r pớ-xơn  - Phiên âm q...
R - Tiếng Anh Phú Quốc
receptionist : tiếp tân (rì-xép-sơn-nịt-xì-t)

receptionist : tiếp tân (rì-xép-sơn-nịt-xì-t)

- Dịch nghĩa: tiếp tân khách sạn - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 04 âm - Phiên âm tiếng Việt: rì-xép-sơn-nịt-xì-t - Phiên âm quốc tế...
Lên đầu trang