T
Trang chủ » T
Trang chủ » T

- Dịch nghĩa: loài gà tây - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: tớ-khi - Phiên âm quốc tế: /'tə:ki/ ...

- Từ đồng nghĩa : tortoise - rùa ở cạn (tó-đơ-sơ) - Dịch nghĩa: loài rùa - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng V...

- Dịch nghĩa: hướng dẫn viên du lịch - Từ loại: danh từ - Số từ: 02 từ (tourist + guide) - Phiên âm tiếng Việt: tú-ơ-rịt-xì-t gai-đ...

- Dịch nghĩa: tài xế xe tải - Từ loại: danh từ - Số từ: 02 từ (truck + driver) - Phiên âm tiếng Việt: trấc-kh đờ-rái-vơ - Phiên â...

- Dịch nghĩa: nhân viên du lịch - Từ loại: danh từ - Số từ: 02 từ (travel + agent) - Phiên âm tiếng Việt: tré-vơ-l ấy-giơn-t - Ph...

- Dịch nghĩa: thông dịch viên - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 03 âm - Phiên âm tiếng Việt: tren-xì-lấy-tơ - Phiên âm quốc tế: /t...

- Dịch nghĩa: người trực điện thoại - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 04 âm - Phiên âm tiếng Việt: té-lơ-phô-nịt-xì-t - Phiên âm q...

- Dịch nghĩa: tiếp thị điện thoại - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 05 âm - Phiên âm tiếng Việt: te-li-má-khịt-tơ - Phiên âm quốc...

- Dịch nghĩa: kỹ sư công nghệ - Từ loại: danh từ - Số từ: 02 từ - Phiên âm tiếng Việt: tẹch-nó-lơ-gi en-gin-ní-r - Phiên âm quốc ...

- Dịch nghĩa: thợ may - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: tấy-lơ - Phiên âm quốc tế: /'teilə/ - H...

- Dịch nghĩa: tài xế tắc-xi - Từ loại: danh từ - Số từ: 02 từ (taxi + driver) - Phiên âm tiếng Việt: téc-xi đờ-rái-vơ - Phiên âm ...

- Dịch nghĩa: giáo viên - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: tí-chơ - Phiên âm quốc tế: /'ti:tʃə/ - Hướ...

- Dịch nghĩa: con hổ, con cọp - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: thái-gơ - Phiên âm quốc tế: /'taigə/ ...