P

P - Tiếng Anh Phú Quốc
prawn : loài tôm sú (pờ-ron)

prawn : loài tôm sú (pờ-ron)

- Dịch nghĩa: loài tôm sú  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: pờ-ron  - Phiên âm quốc tế: /prɔ:n/  - Hư...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
peacock : loài công (pí-khọt-kh)

peacock : loài công (pí-khọt-kh)

- Dịch nghĩa: loài công  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: pí-khọt-kh  - Phiên âm quốc tế: /'pi:kɔk...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
panda : loài gấu trúc (pén-đơ)

panda : loài gấu trúc (pén-đơ)

- Dịch nghĩa: loài gấu trúc  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: pén-đơ  - Phiên âm quốc tế: /'pændə/...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
player : cầu thủ (pờ-lấy-ơ)

player : cầu thủ (pờ-lấy-ơ)

- Dịch nghĩa: cầu thủ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: pơ-lấy-ơ  - Phiên âm quốc tế: /'pleiə/  -...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
pupil : học sinh tiểu học (piếu-pơ)

pupil : học sinh tiểu học (piếu-pơ)

- Dịch nghĩa: học sinh tiểu học  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: piếu-pơ  - Phiên âm quốc tế: /'p...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
poet : nhà thơ (pố-ịt)

poet : nhà thơ (pố-ịt)

- Dịch nghĩa: nhà thơ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: pố-ịt  - Phiên âm quốc tế: /'pouit/  - Hư...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
programmer : lập trình viên (pờ-rố-g-rem-mơ)

programmer : lập trình viên (pờ-rố-g-rem-mơ)

- Dịch nghĩa: lập trình viên  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: pờ-rố-g-rem-mơ  - Phiên âm quốc tế: /...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
postal worker : nhân viên bưu điện (pố-xì-tơ quớ-khơ)

postal worker : nhân viên bưu điện (pố-xì-tơ quớ-khơ)

- Dịch nghĩa: nhân viên bưu điện  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (postal + worker)  - Phiên âm tiếng Việt: pố-xì-tơ quớ-khơ  - Ph...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
photographer : thợ chụp ảnh (phơ-tó-g-rơ-phơ)

photographer : thợ chụp ảnh (phơ-tó-g-rơ-phơ)

- Dịch nghĩa: thợ chụp ảnh (phơ-tó-rơ-phơ)  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 04 âm  - Phiên âm tiếng Việt: phơ-tó-g-rơ-phơ  - Phiên ...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
pharmacist : dược sĩ (phá-mơ-xịt-xì-t)

pharmacist : dược sĩ (phá-mơ-xịt-xì-t)

- Dịch nghĩa: dược sĩ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: phá-mơ-xịt-xì-t  - Phiên âm quốc tế: /'fɑ:...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
painter : thợ sơn (pấy-tơ)

painter : thợ sơn (pấy-tơ)

- Dịch nghĩa: thợ sơn  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: pấy-tơ  - Phiên âm quốc tế: /'peintə/  - ...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
policewoman : cảnh sát nữ (pơ-lít-xì-ú-mơn)

policewoman : cảnh sát nữ (pơ-lít-xì-ú-mơn)

- Số nhiều: policewomen  - Dịch nghĩa: cảnh sát nữ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 04 âm (từ ghép: police + woman)  - Phiên âm tiế...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
policeman : cảnh sát nam (pơ-lít-xì-mơn)

policeman : cảnh sát nam (pơ-lít-xì-mơn)

- Số nhiều: policemen - Dịch nghĩa: cảnh sát nam - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 03 âm (từ ghép: police + man) - Phiên âm tiếng Việt...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
plumber : thợ sửa ống nước (pờ-lấm-mơ)

plumber : thợ sửa ống nước (pờ-lấm-mơ)

- Dịch nghĩa: thợ sửa ống nước - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm (b câm) - Phiên âm tiếng Việt: pờ-lấm-mơ  - Phiên âm quốc tế: /...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
pilot : phi công (pái-lợt-t)

pilot : phi công (pái-lợt-t)

- Dịch nghĩa: phi công - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: pái-lợt-t - Phiên âm quốc tế: /'pailət/ - H...
P - Tiếng Anh Phú Quốc
pig : con heo, lợn (pi-g)

pig : con heo, lợn (pi-g)

- Dịch nghĩa: con heo, lợn - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 01 âm - Phiên âm tiếng Việt: pi-g - Phiên âm quốc tế: /pig/ - Hướng dẫn ...
Lên đầu trang