C

C - Tiếng Anh Phú Quốc
coral : loài san hô (có-rơ)

coral : loài san hô (có-rơ)

- Dịch nghĩa: loài san hô  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: có-rơ  - Phiên âm quốc tế: /'kɔrəl/  ...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
clam : loài nghêu (cờ-lem)

clam : loài nghêu (cờ-lem)

- Dịch nghĩa: loài nghêu  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: cờ-lem  - Phiên âm quốc tế: /klæm/  - Hướn...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
coconut crab : loài cua dừa (cố-cơ-nật cờ-rép)

coconut crab : loài cua dừa (cố-cơ-nật cờ-rép)

- Dịch nghĩa: loài cua dừa  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ  - Phiên âm tiếng Việt: cố-cơ-nật cơ-rép  - Phiên âm quốc tế: /'ko...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
crayfish : loài tôm hùm đất (cờ-rấy-phịt-sừ)

crayfish : loài tôm hùm đất (cờ-rấy-phịt-sừ)

- Dịch nghĩa: loài tôm hùm đất (sống ở sông) - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: cờ-rấy-phịt-sừ  - Phiên ...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
crab : loài cua (cờ-rép)

crab : loài cua (cờ-rép)

- Dịch nghĩa: loài cua  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: cờ-rép  - Phiên âm quốc tế: /kræb/  - Hướng ...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
camel : loài lạc đà (khé-mơ-l)

camel : loài lạc đà (khé-mơ-l)

- Dịch nghĩa: loài lạc đà  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: khé-mơ-l  - Phiên âm quốc tế: /'kæməl/...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
chimpanzee : loài tinh tinh (chim-pen-gí)

chimpanzee : loài tinh tinh (chim-pen-gí)

- Dịch nghĩa: loài tinh tinh  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: chim-pen-gí  - Phiên âm quốc tế: /tʃimp...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
crocodile : cá sấu (cờ-ró-cơ-đai-l)

crocodile : cá sấu (cờ-ró-cơ-đai-l)

- Từ đồng nghĩa: alligator - cá sấu Mỹ (é-li-gấy-đơ) - Dịch nghĩa: loài cá sấu  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm t...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
cobra : rắn hổ mang (cố-bờ-rơ)

cobra : rắn hổ mang (cố-bờ-rơ)

- Từ đồng nghĩa: snake - loài rắn (sơ-nây-cơ) - Dịch nghĩa: rắn hổ mang  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Vi...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
cow : loài bò (khau)

cow : loài bò (khau)

- Dịch nghĩa: loài bò  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: khau  - Phiên âm quốc tế: /kau/  - Hướng dẫn ...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
commentator : người thuyết minh, bình luận (cóm-men-tây-tơ)

commentator : người thuyết minh, bình luận (cóm-men-tây-tơ)

- Dịch nghĩa: người thuyết minh, bình luận (đài phát thanh, phim, bóng đá...)  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 04 âm  - Phiên âm tiế...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
comedian : diễn viên hài (cờ-mí-đi-ơn)

comedian : diễn viên hài (cờ-mí-đi-ơn)

- Dịch nghĩa: diễn viên hài  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 04 âm  - Phiên âm tiếng Việt: cờ-mí-đi-ơn  - Phiên âm quốc tế: /kə...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
coach : huấn luyện viên, xe khách (khô-ch)

coach : huấn luyện viên, xe khách (khô-ch)

- Dịch nghĩa: huấn luyện viên, xe khách, người dạy kèm  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: khô-ch  - Phi...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
custodian : người quét dọn (khật-xì-tố-đi-ơn)

custodian : người quét dọn (khật-xì-tố-đi-ơn)

- Dịch nghĩa: người quét dọn, lao công  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: khật-xì-tố-đi-ơn  - Phiên âm ...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
care worker : giáo viên nuôi dạy trẻ (khe-r quớ-khơ)

care worker : giáo viên nuôi dạy trẻ (khe-r quớ-khơ)

- Dịch nghĩa: giáo viên nuôi dạy trẻ  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (care + worker)  - Phiên âm tiếng Việt: khe-r quớ-khơ  - Phi...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
chef : bếp trưởng (se-ph)

chef : bếp trưởng (se-ph)

- Dịch nghĩa: đầu bếp, bếp trưởng  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: s se-ph  - Phiên âm quốc tế: /∫ef/...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
clerk : nhân viên văn phòng (cờ-la-kh)

clerk : nhân viên văn phòng (cờ-la-kh)

- Dịch nghĩa: nhân viên văn phòng  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: cờ-la-kh  - Phiên âm quốc tế: /...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
cashier : thu ngân (khe-sí-ơ)

cashier : thu ngân (khe-sí-ơ)

- Dịch nghĩa: thu ngân - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: khe-sí-ơ - Phiên âm quốc tế: /kæ'∫iə[r]/ - ...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
carpenter : thợ mộc (cá-pin-tơ)

carpenter : thợ mộc (cá-pin-tơ)

- Dịch nghĩa: thợ mộc - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 03 âm - Phiên âm tiếng Việt: cá-pin-tơ - Phiên âm quốc tế: /'kɑ:pintə/ - ...
C - Tiếng Anh Phú Quốc
construction worker : công nhân xây dựng (cơn-xì-trấc-sơn quớ-khơ)

construction worker : công nhân xây dựng (cơn-xì-trấc-sơn quớ-khơ)

- Dịch nghĩa: công nhân xây dựng - Từ loại: danh từ - Số từ: 02 từ (contruction - 3 âm / worker - 2 âm) - Phiên âm tiếng Việt: cơn-xì-...
Lên đầu trang