
- Dịch nghĩa: loài gà tây - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: tớ-khi - Phiên âm quốc tế: /'tə:ki/ ...

- Dịch nghĩa: loài chó sói - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 01 âm - Phiên âm tiếng Việt: qúp-ph - Phiên âm quốc tế: /wulf/ - Hư...

- Dịch nghĩa: loài gấu - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 01 âm - Phiên âm tiếng Việt: be-r - Phiên âm quốc tế: /beə/ - Hướng dẫn...

- Dịch nghĩa: loài gấu trúc - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: pén-đơ - Phiên âm quốc tế: /'pændə/...

- Dịch nghĩa: loài lạc đà - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: khé-mơ-l - Phiên âm quốc tế: /'kæməl/...

- Dịch nghĩa: loài voi - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 03 âm - Phiên âm tiếng Việt: é-li-phơn-t - Phiên âm quốc tế: /'elifən...

- Dịch nghĩa: loài chuột túi - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 03 âm - Phiên âm tiếng Việt: khen-gơ-rú - Phiên âm quốc tế: /kæɳgə...

- Dịch nghĩa: loài hưu cao cổ - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: gi-ráp-ph - Phiên âm quốc tế: /ʤi...

- Dịch nghĩa: loài ngựa vằn - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: gí-bờ-rơ - Phiên âm quốc tế: /'zi:b...

- Dịch nghĩa: loài hà mã, lợn nước - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 05 âm - Phiên âm tiếng Việt: hi-pơ-pó-đơ-mợt-xì - Phiên âm qu...

- Dịch nghĩa: loài tê giác - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 04 âm - Phiên âm tiếng Việt: rai-nó-xơ-rợt-xì - Phiên âm quốc tế: /ra...

- Dịch nghĩa: loài vượn, dã nhân - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: gí-bơn - Phiên âm quốc tế: /'g...

- Dịch nghĩa: loài tinh tinh - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 03 âm - Phiên âm tiếng Việt: chim-pen-gí - Phiên âm quốc tế: /tʃimp...

- Số nhiều: sheep - Đồng nghĩa: lamb - cừu non nuôi để lấy thịt (lem) - Dịch nghĩa: loài cừu - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 01 ...

- Số nhiều: deer - Dịch nghĩa: loài nai - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 01 âm - Phiên âm tiếng Việt: đi-r - Phiên âm quốc tế: ...

- Dịch nghĩa: hải mã, sư tử biển - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng Việt: quó-rợt-xì - Phiên âm quốc tế: /...

- Dịch nghĩa: hải cẩu - Từ loại: danh từ - Số từ: 02 từ (sea + dog) - Phiên âm tiếng Việt: xi đo-g - Phiên âm quốc tế: /si: dɔg/ ...

- Từ đồng nghĩa : tortoise - rùa ở cạn (tó-đơ-sơ) - Dịch nghĩa: loài rùa - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 02 âm - Phiên âm tiếng V...

- Từ đồng nghĩa: alligator - cá sấu Mỹ (é-li-gấy-đơ) - Dịch nghĩa: loài cá sấu - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 03 âm - Phiên âm t...

- Dịch nghĩa: kỳ giông - Từ loại: danh từ - Số âm tiết: 04 âm - Phiên âm tiếng Việt: xé-lơ-men-đơ - Phiên âm quốc tế: /'sæləm...