Bài Đăng Mới Nhất

factory worker : công nhân nhà máy (phéc-tri quớ-khơ)

factory worker : công nhân nhà máy (phéc-tri quớ-khơ)

- Dịch nghĩa: công nhân nhà máy  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (factory + worker)  - Phiên âm tiếng Việt: phác-tri quớ-khơ  - Ph...
dock worker : công nhân bốc xếp (đóc-kh quớ-khơ)

dock worker : công nhân bốc xếp (đóc-kh quớ-khơ)

- Dịch nghĩa: công nhân bốc xếp  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ - Phiên âm tiếng Việt: đóc-kh quớ-khơ  - Phiên âm quốc tế: /dɔk ...
delivery person : nhân viên giao hàng (đì-lí-vơ-ri pớ-xơn)

delivery person : nhân viên giao hàng (đì-lí-vơ-ri pớ-xơn)

- Dịch nghĩa: nhân viên giao hàng  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02  từ (delivery + person)  - Phiên âm tiếng Việt: đì-lí-vơ-ri pớ-xơn ...
data entry clerk : nhân viên nhập liệu (đấy-tơ én-tri cờ-la-kh)

data entry clerk : nhân viên nhập liệu (đấy-tơ én-tri cờ-la-kh)

- Dịch nghĩa: nhân viên nhập liệu  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 03 từ (data + entry + clerk)  - Phiên âm tiếng Việt: đấy-tơ én-tri cờ-...
custodian : người quét dọn (khật-xì-tố-đi-ơn)

custodian : người quét dọn (khật-xì-tố-đi-ơn)

- Dịch nghĩa: người quét dọn, lao công  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: khật-xì-tố-đi-ơn  - Phiên âm ...
care worker : giáo viên nuôi dạy trẻ (khe-r quớ-khơ)

care worker : giáo viên nuôi dạy trẻ (khe-r quớ-khơ)

- Dịch nghĩa: giáo viên nuôi dạy trẻ  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (care + worker)  - Phiên âm tiếng Việt: khe-r quớ-khơ  - Phi...
businesswoman : thương gia nữ (bí-gi-nịt-xì-ú-mơn)

businesswoman : thương gia nữ (bí-gi-nịt-xì-ú-mơn)

- Dịch nghĩa: thương gia nữ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 05 âm  - Phiên âm tiếng Việt: bí-gi-nịt-xì-ú-mơn  - Phiên âm quốc tế: ...
businessman : thương gia nam (bí-gi-nịt-xì-men)

businessman : thương gia nam (bí-gi-nịt-xì-men)

- Dịch nghĩa: thương gia nam  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 04 âm  - Phiên âm tiếng Việt: bí-gi-nịt-xì-men  - Phiên âm quốc tế: /...
beautician : nhân viên thẩm mỹ (biu-tí-sơn)

beautician : nhân viên thẩm mỹ (biu-tí-sơn)

- Dịch nghĩa: nhân viên thẩm mỹ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: biu-tí-sơn  - Phiên âm quốc tế: /bju...
barber : thợ cắt tóc (bá-bơ)

barber : thợ cắt tóc (bá-bơ)

- Dịch nghĩa: thợ cắt tóc  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: bá-bơ  - Phiên âm quốc tế: /'bɑ:bə/  ...
baker : thợ làm bánh (bấy-khơ)

baker : thợ làm bánh (bấy-khơ)

- Dịch nghĩa: thợ làm bánh  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: bấy-khơ  - Phiên âm quốc tế: /'beikə/...
assembler : công nhân lắp ráp (ơ-xém-bờ-lơ)

assembler : công nhân lắp ráp (ơ-xém-bờ-lơ)

- Dịch nghĩa: công nhân lắp ráp  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: ơ-xém-bờ-lơ  - Phiên âm quốc tế: /əˈ...
artist : hoạ sĩ (á-tịt-xì-t)

artist : hoạ sĩ (á-tịt-xì-t)

- Dịch nghĩa: hoạ sĩ  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: á á-tịt-xì-t  - Phiên âm quốc tế: /'ɑ:tist/...
architect : kiến trúc sư (á-khi-tẹc-t)

architect : kiến trúc sư (á-khi-tẹc-t)

- Dịch nghĩa: kiến trúc sư  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: á-khi-tẹc-t  - Phiên âm quốc tế: /'ɑ:...
director : đạo diễn, giám đốc (đi-réc-tơ)

director : đạo diễn, giám đốc (đi-réc-tơ)

- Dịch nghĩa: đạo diễn, giám đốc  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 03 âm  - Phiên âm tiếng Việt: đi-réc-tơ hoặc đai-réc-tơ  - Phiên ...
actress : nữ diễn viên (éc-trịt-xì)

actress : nữ diễn viên (éc-trịt-xì)

- Dịch nghĩa: nữ diễn viên  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: éc-trịt-xì  - Phiên âm quốc tế: /'ækt...
actor : nam diễn viên (éc-tơ)

actor : nam diễn viên (éc-tơ)

- Dịch nghĩa: nam diễn viên  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 02 âm  - Phiên âm tiếng Việt: éc-tơ  - Phiên âm quốc tế: /'æktə/  ...
bus driver : tài xế xe buýt (bất-xì đờ-rái-vơ)

bus driver : tài xế xe buýt (bất-xì đờ-rái-vơ)

- Dịch nghĩa: tài xế xe buýt  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (bus + driver)   - Phiên âm tiếng Việt: bất-xì đờ-rái-vơ  - Phiên âm...
taxi driver : tài xế tắc-xi (téc-xi đờ-rái-vơ)

taxi driver : tài xế tắc-xi (téc-xi đờ-rái-vơ)

- Dịch nghĩa: tài xế tắc-xi  - Từ loại: danh từ  - Số từ: 02 từ (taxi + driver)  - Phiên âm tiếng Việt: téc-xi đờ-rái-vơ  - Phiên âm ...
chef : bếp trưởng (se-ph)

chef : bếp trưởng (se-ph)

- Dịch nghĩa: đầu bếp, bếp trưởng  - Từ loại: danh từ  - Số âm tiết: 01 âm  - Phiên âm tiếng Việt: s se-ph  - Phiên âm quốc tế: /∫ef/...
Lên đầu trang